CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP QUYỂN 1: HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

  • Vận Chuyển và Giao hàng:

    Bạn nhận sách từ 1-3 ngày kể từ khi sachkinhte.vn gọi điện xác nhận đơn hàng.

  • Cam kết Bản Quyền

    Bạn được kiểm tra chất lượng sách, nếu không đúng bản quyền bạn có thể từ chối nhận hàng.

  • Thanh toán:

    Bạn kiểm tra sách và thanh toán bằng tiền mặt trực tiếp cho nhân viên giao hàng trên toàn quốc.

-
+

CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP QUYỂN 1: HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

(Ban hành theo thông tư 200 và thông tư 202)

 

Bộ sách Chế độ kế toán doanh nghiệp có mục tiêu giúp các nhà quản trị doanh nghiệp, các kế toán trưởng, kế toán viên, kiểm toán viên các sinh viên khối ngành kế toán, kinh tế tài chính, quản trị doanh nghiệp nghiên cứu, áp dụng nghiệp vụ kế toán trong thực tiễn công việc, phù hợp với luật kế toán và các nghị định, thông tư hướng dẫn, bao gồm cả 26 chuẩn mực kế toán, từng bước định hình các nguyên tắc kế toán phù hợp tình hình thực tiễn nền kinh tế Việt Nam, đồng thời từng bước phù hợp các nguyên tắc và thông lệ kế toán chấp nhận chung quốc tế.

 

+ Thông tư 200/2014/TT-BTC ban hành ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính hướng dẫn Chế độ Kế toán Doanh nghiệp.

+ Thông tư 202/2014/TT-BTC ban hành ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính hướng dẫn phương pháp lập và trình bày Báo cáo Tài chính hợp nhất.

+ Luật Kế toán (2003)

+ Nghị định 129/2004/NĐ-CP

+ Các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam đã ban hành trong thời gian vừa qua

 

Bộ sách Chế độ kế toán doanh nghiệp kỳ vọng giúp quý đôc giả thuận lợi trong lĩnh vực thực hành kế toán, kiểm toán, góp phần trong quản trị doanh nghiệp đạt thành quả và lợi thế kinh doanh.

 

 

MỤC LỤC 

PHẦN THỨ NHẤT: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP VÀ HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

Chương 1: Những quy định chung về chế độ kế toán doanh nghiệp

Chương 2: Hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp – Danh mục hệ thống tài khoản doanh nghiệp

2.1 Kế toán tiền

  Điều 11. Nguyên tắc kế toán tiền

  Điều 12. Tài khoản 111 – Tiền mặt

  Điều 13. Tài khoản 112 – Tiền gửi ngân hàng

  Điều 14. Tài khoản 113 – Tiền đang chuyển

2.2. Kế toán các khoản đầu tư tài chính

  Điều 15. Tài khoản 121 – Chứng khoán kinh doanh

  Điều 16. Tài khoản 128 – Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

2.3. Kế toán các khoản phải thu

  Điều 17. Nguyên tắc kế toán các khoản phải thu

  Điều 18. Tài khoản 131 – Phải thu của khách hàng

  Điều 19. Tài khoản 133 – Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ

  Điều 20. Tài khoản 136 – Phải thu nội bộ

  Điều 21. Tài khoản 138 – Phải thu khác

  Điều 22. Tài khoản 141 – Tạm ứng

2.4. Kế toán hàng tồn kho

  Điều 23. Nguyên tắc kế toán hàng tồn kho

  Điều 24. Tài khoản 151 – Hàng mua đang đi đường

  Điều 25. Tài khoản 152 – Nguyên liệu, vật liệu

  Điều 26. Tài khoản 153 – Công cụ, dụng cụ

  Điều 27. Tài khoản 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang

  Điều 28. Tài khoản 155 – Thành phẩm

  Điều 29. Tài khoản 156 – Hàng hóa

  Điều 30. Tài khoản 157 – Hàng gửi đi bán

  Điều 31. Tài khoản 158 – Hàng háo kho bảo thuế

2.5. Kế toán các khoản chi sự nghiệp

  Điều 32. Tài khoản 161 – Chi sự nghiệp

  Điều 33. Tài khoản 171 – Giao dịch mua, bán trái phiếu Chính phủ

2.6 Kế toán tài sản cố định

  Điều 34. Nguyên tắc kế toán tài sản cố định, bất động sản đầu tư và chi phí đầu tư xây dựng cơ bản dở dang

  Điều 35. Tài khoản 211 – Tài sản cố định hữu hình

  Điều 36. Tài khoản 212 – Tài sản cố định thuê tài chính

  Điều 37. Tài khoản 213 – Tài sản cố định vô hình

  Điều 38. Tài khoản 214 – Hao mòn tài sản cố định

  Điều 39. Tài khoản 217 – Bất động sản đầu tư

  Điều 40. Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư vốn vào đơn vị khác

2.7. Kế toán các khoản đầu tư dài hạn

  Điều 41. Tài khoản 221 – Đầu tư vào công ty con

  Điều 42. Tài khoản 222 – Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

  Điều 43. Tài khoản 228 – Đầu tư khác

  Điều 44. Kế toán giao dịch hợp đồng hợp tác kinh doanh

2.8. Kế toán các khoản dự phòng

  Điều 45. Tài khoản 229 – Dự phòng tổn thất tài sản

2.9. Kế toán các khoản dài hạn khác

  Điều 46. Tài khoản 241 – Xây dựng cơ bản dở dang

  Điều 47. Tài khoản 242 – Chi phí trả trước

  Điều 48. Tài khoản 243 – Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

  Điều 49. Tài khoản 244 – Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược

2.10. Kế toán nợ phải trả

  Điều 50. Nguyên tắc kế toán các khoản nợ phải trả

  Điều 51. Tài khoản 331 – Phải trả cho người bán

  Điều 52. Tài khoản 333 – Thuế và các khoản phải nộp nhà nước

  Điều 53. Tài khoản 334 – Phải trả cho người lao động

  Điều 54. Tài khoản 335 – Chi phí phải trả

  Điều 55. Tài khoản 336 – Phải trả nội bộ

  Điều 56. Tài khoản 337 – Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng

  Điều 57. Tài khoản 338 – Phải trả, phải nộp khác

  Điều 58. Tài khoản 341 – Vay và nợ thuê tài chính

  Điều 59. Tài khoản 343 – Trái phiếu phát hành

  Điều 60. Tài khoản 344 – Nhận ký cược, kỹ quỹ

  Điều 61. Tài khoản 347 – Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

  Điều 62. Tài khoản 352 – Dự phòng phải trả

  Điều 63. Tài khoản 353 – Quỹ khen thưởng phúc lợi

  Điều 64. Tài khoản 356 – Quỹ phát triển khoan học và công nghệ

  Điều 65. Tài khoản 357 – Quỹ bình ổn giá

  Điều 66. Nguyên tắc kế toán vốn chủ sở hữu

2.11. Kế toán vốn chủ sở hữu

  Điều 67. Tài khoản 411 – Vốn đầu tư của chủ sở hữu

  Điều 68. Tài khoản 412 – Chênh lệch đánh giá lại tài sản

  Điều 69. Tài khoản 413 – Chênh lệch tỉ giá hối đoái

  Điều 70. Tài khoản 414 – Quỹ đầu tư phát triển

  Điều 71. Tài khoản 417 – Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp

  Điều 72. Tài khoản 418 – Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

  Điều 73. Tài khoản 419 – Cổ phiếu quỹ

  Điều 74. Tài khoản 421 – Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

  Điều 75. Tài khoản 441 – Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản

  Điều 76. Tài khoản 461 – Nguồn vốn kinh phí sự nghiệp

  Điều 77. Tài khoản 466 – Nguồn kinh phí hình thành tài sản cố định

2.12. Kế toán doanh thu

  Điều 78. Nguyên tắc kế toán các khoản doanh thu

  Điều 79. Tài khoản 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

  Điều 80. Tài khoản 515 – Doanh thu hoạt động tài chính

  Điều 81. Tài khoản 521 – Các khoản giảm trừ doanh thu

  Điều 82. Nguyên tắc kế toán các khoản chi phí

2.13. Kế toán chi phí sản xuất, kinh doanh

  Điều 83. Tài khoản 611 – Mua hàng

  Điều 84. Tài khoản 621 – Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp

  Điều 85. Tài khoản 622 – Chi phí nhân công trực tiếp

  Điều 86. Tài khoản 623 – Chi phí sử dụng máy thi công

  Điều 87. Tài khoản 627 – Chi phí sản xuất chung

  Điều 88. Tài khoản 631 – Giá thành sản xuất

  Điều 89. Tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán

  Điều 90. Tài khoản 635 – Chi phí tài chính

  Điều 91. Tài khoản 641 – Chi phí bán hàng

  Điều 92. Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp

2.14. Kế toán thu nhập khác

  Điều 93. Tài khoản 711 – Thu nhập khác

2.15. Kế toán chi phí khác

  Điều 94. Tài khoản 811 – Chi phí khác

  Điều 95. Tài khoản 821 – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

2.16. Kế toán xác định kết quả kinh doanh

  Điều 96. Tài khoản 911 – Xác định kết quả kinh doanh

 

Sachkinhte.vn trân trọng giới thiệu!

 

Chia sẻ với bạn bè

Bình luận

Hiển thị tất cả kết quả cho ""